TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hahnenkampf

danh từ giống đực
/ˈhaːnənˌkamp͡f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hahnenkämpfe · sinh cách: des Hahnenkampfes

der Hahnenkampf nghĩa là chọi gà, đá gà.

Nghĩa của Hahnenkampf

Danh từ · giống đực

  1. Chọi gà, đá gà.

Biến cách của Hahnenkampf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hahnenkampfdie Hahnenkämpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hahnenkampfesder Hahnenkämpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hahnenkampfden Hahnenkämpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hahnenkampfdie Hahnenkämpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cockfight, cockfighting; (male) rivalry, infighting

Câu hỏi thường gặp

Hahnenkampf nghĩa là gì?

Hahnenkampf (danh từ) nghĩa là chọi gà, đá gà.

Hahnenkampf là der, die hay das?

Hahnenkampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hahnenkampf); số nhiều: die Hahnenkämpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.