TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Haft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/haft/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Haft

die Haft nghĩa là phạt tù.

Nghĩa của Haft

Danh từ · giống cái

  1. Phạt tù.

Biến cách của Haft (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Haft
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Haft
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Haft
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Haft

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haft

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Haft

  • Der Mörder wurde schuldig gesprochen und zu lebenslänglicher Haft verurteilt. Thằng giết người bị xử tù chung thân.Tatoeba #801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arrest, custody, imprisonment (the state of being confined by order of a government or ruler); captivity (any confinement, e.g. by criminals)
  • Hậu tố Used to form adjectives from nouns, describing having the property of, or similar properties to, the noun.; Used to form adjectives from verbs, describing frequently or currently performing the action.

Câu hỏi thường gặp

Haft nghĩa là gì?

Haft (danh từ) nghĩa là phạt tù.

Haft là der, die hay das?

Haft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haft).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.