die Haft
sinh cách: der Haft
die Haft nghĩa là phạt tù.
Nghĩa của Haft
Danh từ · giống cái
- Phạt tù.
Biến cách của Haft (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Haft |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Haft |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Haft |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Haft |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haft
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Haft
- Der Mörder wurde schuldig gesprochen und zu lebenslänglicher Haft verurteilt. Thằng giết người bị xử tù chung thân.Tatoeba #801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrest, custody, imprisonment (the state of being confined by order of a government or ruler); captivity (any confinement, e.g. by criminals)
- Hậu tố Used to form adjectives from nouns, describing having the property of, or similar properties to, the noun.; Used to form adjectives from verbs, describing frequently or currently performing the action.
Câu hỏi thường gặp
Haft nghĩa là gì?
Haft (danh từ) nghĩa là phạt tù.
Haft là der, die hay das?
Haft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haft).