TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Arithmetik

danh từ giống cái
/aʁɪtˈmeːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Arithmetik

die Arithmetik nghĩa là số học.

Nghĩa của Arithmetik

Danh từ · giống cái

  1. Số học.

Biến cách của Arithmetik (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Arithmetik
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Arithmetik
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Arithmetik
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Arithmetik

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Arithmetik

  • Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik. Số học là bà chúa của toán học.Tatoeba #10712363
  • Ich habe in Arithmetik eine Zwei bekommen. Tôi được điểm B môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arithmetic (the mathematics of numbers)

Câu hỏi thường gặp

Arithmetik nghĩa là gì?

Arithmetik (danh từ) nghĩa là số học.

Arithmetik là der, die hay das?

Arithmetik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arithmetik).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.