die Arithmetik
sinh cách: der Arithmetik
die Arithmetik nghĩa là số học.
Nghĩa của Arithmetik
Danh từ · giống cái
- Số học.
Biến cách của Arithmetik (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Arithmetik |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Arithmetik |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Arithmetik |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Arithmetik |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Arithmetik
- Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik. Số học là bà chúa của toán học.Tatoeba #10712363
- Ich habe in Arithmetik eine Zwei bekommen. Tôi được điểm B môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102876
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arithmetic (the mathematics of numbers)
Câu hỏi thường gặp
Arithmetik nghĩa là gì?
Arithmetik (danh từ) nghĩa là số học.
Arithmetik là der, die hay das?
Arithmetik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arithmetik).