das Argument
số nhiều: die Argumente · sinh cách: des Argumentes
das Argument nghĩa là lý lẽ, lí lẽ, đối số.
Nghĩa của Argument
Danh từ · giống trung
- Lý lẽ, lí lẽ.
- Đối số.
Biến cách của Argument (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Argument | die Argumente |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Argumentes | der Argumente |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Argument | den Argumenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Argument | die Argumente |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Argument
- Tom hat ein gutes Argument. Tom được một con điểm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10101204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proof, reason, point; argument
Câu hỏi thường gặp
Argument nghĩa là gì?
Argument (danh từ) nghĩa là lý lẽ, lí lẽ, đối số.
Argument là der, die hay das?
Argument là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Argument); số nhiều: die Argumente.