TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Argument

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/arɡuˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Argumente · sinh cách: des Argumentes

das Argument nghĩa là lý lẽ, lí lẽ, đối số.

Nghĩa của Argument

Danh từ · giống trung

  1. Lý lẽ, lí lẽ.
  2. Đối số.

Biến cách của Argument (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Argumentdie Argumente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Argumentesder Argumente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Argumentden Argumenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Argumentdie Argumente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Argument

  • Tom hat ein gutes Argument. Tom được một con điểm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10101204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ proof, reason, point; argument

Câu hỏi thường gặp

Argument nghĩa là gì?

Argument (danh từ) nghĩa là lý lẽ, lí lẽ, đối số.

Argument là der, die hay das?

Argument là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Argument); số nhiều: die Argumente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.