TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

registrieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁeɡɪsˈtʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

registrieren nghĩa là đăng ký, đăng kí.

Nghĩa của registrieren

Động từ

  1. Đăng ký, đăng kí, ghi tên, ghi danh.

Chia động từ registrieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: registriertPhân từ I: registrierend

Hiện tại Präsens

  • ich registriere
  • du registrierst
  • er/sie/es registriert
  • wir registrieren
  • ihr registriert
  • sie/Sie registrieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich registrierte
  • du registriertest
  • er/sie/es registrierte
  • wir registrierten
  • ihr registriertet
  • sie/Sie registrierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe registriert
  • du hast registriert
  • er/sie/es hat registriert
  • wir haben registriert
  • ihr habt registriert
  • sie/Sie haben registriert

Tương lai Futur I

  • ich werde registrieren
  • du wirst registrieren
  • er/sie/es wird registrieren
  • wir werden registrieren
  • ihr werdet registrieren
  • sie/Sie werden registrieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich registriere
  • du registrierest
  • er/sie/es registriere
  • wir registrieren
  • ihr registrieret
  • sie/Sie registrieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • registrier! (du)
  • registriert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của registrieren

Câu ví dụ với registrieren

  • Seid ihr registrierte Benutzer? Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3328692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to register; to notice

Câu hỏi thường gặp

registrieren nghĩa là gì?

registrieren (động từ) nghĩa là đăng ký, đăng kí.

Chia động từ registrieren ở thì hiện tại thế nào?

ich registriere, du registrierst, er/sie/es registriert, wir registrieren, ihr registriert, sie/Sie registrieren. Phân từ II: registriert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.