die Registrierung
số nhiều: die Registrierungen · sinh cách: der Registrierung
die Registrierung nghĩa là đăng ký, sự đăng ký.
Nghĩa của Registrierung
Danh từ · giống cái
- Đăng ký, sự đăng ký.
Biến cách của Registrierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Registrierung | die Registrierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Registrierung | der Registrierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Registrierung | den Registrierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Registrierung | die Registrierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Registrierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ registration
Câu hỏi thường gặp
Registrierung nghĩa là gì?
Registrierung (danh từ) nghĩa là đăng ký, sự đăng ký.
Registrierung là der, die hay das?
Registrierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Registrierung); số nhiều: die Registrierungen.