TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mặc cả tiếng Đức là gì?

"mặc cả" trong tiếng Đức là feilschen (động từ), schachern (động từ).

feilschen Động từ

/ˈfaɪ̯lʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc cả.

Xem đầy đủ từ "feilschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

schachern Động từ

/ˈʃaxəʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc cả.

Xem đầy đủ từ "schachern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mặc cả tiếng Đức là gì?

"mặc cả" trong tiếng Đức là feilschen (động từ), schachern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.