TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schachern

/ˈʃaxəʁn/ giọng máy của trình duyệt

schachern nghĩa là mặc cả.

Nghĩa của schachern

Động từ

  1. Mặc cả.

Chia động từ schachern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschachertPhân từ I: schachernd

Hiện tại Präsens

  • ich schachre
  • du schacherst
  • er/sie/es schachert
  • wir schachern
  • ihr schachert
  • sie/Sie schachern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schacherte
  • du schachertest
  • er/sie/es schacherte
  • wir schacherten
  • ihr schachertet
  • sie/Sie schacherten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschachert
  • du hast geschachert
  • er/sie/es hat geschachert
  • wir haben geschachert
  • ihr habt geschachert
  • sie/Sie haben geschachert

Tương lai Futur I

  • ich werde schachern
  • du wirst schachern
  • er/sie/es wird schachern
  • wir werden schachern
  • ihr werdet schachern
  • sie/Sie werden schachern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schachere
  • du schacherest
  • er/sie/es schachere
  • wir schachern
  • ihr schacheret
  • sie/Sie schachern

Mệnh lệnh Imperativ

  • schachre! (du)
  • schachert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schachern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to haggle

Câu hỏi thường gặp

schachern nghĩa là gì?

schachern (động từ) nghĩa là mặc cả.

Chia động từ schachern ở thì hiện tại thế nào?

ich schachre, du schacherst, er/sie/es schachert, wir schachern, ihr schachert, sie/Sie schachern. Phân từ II: geschachert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.