schachern
schachern nghĩa là mặc cả.
Nghĩa của schachern
Động từ
- Mặc cả.
Chia động từ schachern
Hiện tại Präsens
- ich schachre
- du schacherst
- er/sie/es schachert
- wir schachern
- ihr schachert
- sie/Sie schachern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schacherte
- du schachertest
- er/sie/es schacherte
- wir schacherten
- ihr schachertet
- sie/Sie schacherten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschachert
- du hast geschachert
- er/sie/es hat geschachert
- wir haben geschachert
- ihr habt geschachert
- sie/Sie haben geschachert
Tương lai Futur I
- ich werde schachern
- du wirst schachern
- er/sie/es wird schachern
- wir werden schachern
- ihr werdet schachern
- sie/Sie werden schachern
Giả định I Konjunktiv I
- ich schachere
- du schacherest
- er/sie/es schachere
- wir schachern
- ihr schacheret
- sie/Sie schachern
Mệnh lệnh Imperativ
- schachre! (du)
- schachert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schachern
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to haggle
Câu hỏi thường gặp
schachern nghĩa là gì?
schachern (động từ) nghĩa là mặc cả.
Chia động từ schachern ở thì hiện tại thế nào?
ich schachre, du schacherst, er/sie/es schachert, wir schachern, ihr schachert, sie/Sie schachern. Phân từ II: geschachert.