TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mệt nhọc tiếng Đức là gì?

"mệt nhọc" trong tiếng Đức là müde (tính từ).

müde Tính từ

/ˈmyːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.

Xem đầy đủ từ "müde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mệt nhọc tiếng Đức là gì?

"mệt nhọc" trong tiếng Đức là müde (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.