Mệt mỏi tiếng Đức là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Đức là müde (tính từ), die Ermüdung (danh từ).
müde Tính từ
/ˈmyːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.
- Tom sah müde aus, aber glücklich. Tom trông có vẻ mệt mỏi nhưng vui vẻ.
die Ermüdung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
Xem đầy đủ từ "Ermüdung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt mỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệt mỏi tiếng Đức là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Đức là müde (tính từ), die Ermüdung (danh từ).