TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mệt mỏi tiếng Đức là gì?

"mệt mỏi" trong tiếng Đức là müde (tính từ), die Ermüdung (danh từ).

müde Tính từ

/ˈmyːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc.

  • Tom sah müde aus, aber glücklich. Tom trông có vẻ mệt mỏi nhưng vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "müde": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ermüdung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "Ermüdung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt mỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mệt mỏi tiếng Đức là gì?

"mệt mỏi" trong tiếng Đức là müde (tính từ), die Ermüdung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.