die Erschöpfung
số nhiều: die Erschöpfungen · sinh cách: der Erschöpfung
die Erschöpfung nghĩa là mệt mỏi.
Nghĩa của Erschöpfung
Danh từ · giống cái
- Mệt mỏi.
Biến cách của Erschöpfung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erschöpfung | die Erschöpfungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erschöpfung | der Erschöpfungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erschöpfung | den Erschöpfungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erschöpfung | die Erschöpfungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depletion; exhaustion; fatigue
Câu hỏi thường gặp
Erschöpfung nghĩa là gì?
Erschöpfung (danh từ) nghĩa là mệt mỏi.
Erschöpfung là der, die hay das?
Erschöpfung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erschöpfung); số nhiều: die Erschöpfungen.