der Überdruss
danh từ giống đực
/ˈyːbɐˌdʁʊs/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Überdrusses
der Überdruss nghĩa là mệt mỏi.
Nghĩa của Überdruss
Danh từ · giống đực
- Mệt mỏi.
Biến cách của Überdruss (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Überdruss |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Überdrusses |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Überdruss |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Überdruss |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weariness
Câu hỏi thường gặp
Überdruss nghĩa là gì?
Überdruss (danh từ) nghĩa là mệt mỏi.
Überdruss là der, die hay das?
Überdruss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Überdruss).