TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mục tiếng Đức là gì?

"mục" trong tiếng Đức là schlecht (tính từ), faul (tính từ), faulig (tính từ).

schlecht Tính từ

/ʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "schlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

faul Tính từ

/faʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "faul": der/die/das, biến cách, cách chia →

faulig Tính từ

/ˈfaʊ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "faulig": der/die/das, biến cách, cách chia →

gammelig Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "gammelig": der/die/das, biến cách, cách chia →

morsch Tính từ

/mɔʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "morsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

vergammelt Tính từ

/ˌfɛɐ̯ˈɡaml̩t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "vergammelt": der/die/das, biến cách, cách chia →

verrottet Tính từ

/fɛʁˈʁɔtət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục, rữa.

Xem đầy đủ từ "verrottet": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mục tiếng Đức là gì?

"mục" trong tiếng Đức là schlecht (tính từ), faul (tính từ), faulig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.