faul
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/faʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt
faul nghĩa là lười biếng, lười, mục, rữa.
Nghĩa của faul
Tính từ
- Lười biếng, lười.
- Mục, rữa.
So sánh của faul
| So sánh hơn | fauler |
| So sánh nhất | am faulsten |
Họ từ của faul
Câu ví dụ với faul
- Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #952
- Einige dieser Äpfel sind faul. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7372964
- Dieser Apfel ist faul. Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #545095
- Tom ist extrem faul. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610892
- Tom ist ein fauler Hund. Tom rất lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5383797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ foul, rotten, rancid; lazy
Câu hỏi thường gặp
faul nghĩa là gì?
faul (tính từ) nghĩa là lười biếng, lười, mục, rữa.