faulen
faulen nghĩa là rữa, rã.
Cũng là một dạng biến đổi của faul — Mục, rữa.
Nghĩa của faulen
Động từ
- Rữa, rã.
Chia động từ faulen
Hiện tại Präsens
- ich faule
- du faulst
- er/sie/es fault
- wir faulen
- ihr fault
- sie/Sie faulen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich faulte
- du faultest
- er/sie/es faulte
- wir faulten
- ihr faultet
- sie/Sie faulten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gefault
- du bist gefault
- er/sie/es ist gefault
- wir sind gefault
- ihr seid gefault
- sie/Sie sind gefault
Tương lai Futur I
- ich werde faulen
- du wirst faulen
- er/sie/es wird faulen
- wir werden faulen
- ihr werdet faulen
- sie/Sie werden faulen
Giả định I Konjunktiv I
- ich faule
- du faulest
- er/sie/es faule
- wir faulen
- ihr faulet
- sie/Sie faulen
Mệnh lệnh Imperativ
- faul! (du)
- fault! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với faulen
- Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #952
- Einige dieser Äpfel sind faul. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7372964
- Dieser Apfel ist faul. Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #545095
- Tom ist extrem faul. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610892
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rot (become decomposed by microorganisms)
Câu hỏi thường gặp
faulen nghĩa là gì?
faulen (động từ) nghĩa là rữa, rã.
Chia động từ faulen ở thì hiện tại thế nào?
ich faule, du faulst, er/sie/es fault, wir faulen, ihr fault, sie/Sie faulen. Phân từ II: gefault.