TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

faulig

/ˈfaʊ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

faulig nghĩa là mục, rữa.

Nghĩa của faulig

Tính từ

  1. Mục, rữa.

So sánh của faulig

So sánh hơnfauliger
So sánh nhấtam fauligsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ foul (as in "foul smell"), rotten, covered with mould

Câu hỏi thường gặp

faulig nghĩa là gì?

faulig (tính từ) nghĩa là mục, rữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.