TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verrottet

/fɛʁˈʁɔtət/ giọng máy của trình duyệt

verrottet nghĩa là mục, rữa.

Nghĩa của verrottet

Tính từ

  1. Mục, rữa.

So sánh của verrottet

So sánh hơnverrotteter
So sánh nhấtam verrottetsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ decayed, rotten

Câu hỏi thường gặp

verrottet nghĩa là gì?

verrottet (tính từ) nghĩa là mục, rữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.