verrottet
/fɛʁˈʁɔtət/ giọng máy của trình duyệt
verrottet nghĩa là mục, rữa.
Nghĩa của verrottet
Tính từ
- Mục, rữa.
So sánh của verrottet
| So sánh hơn | verrotteter |
| So sánh nhất | am verrottetsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decayed, rotten
Câu hỏi thường gặp
verrottet nghĩa là gì?
verrottet (tính từ) nghĩa là mục, rữa.