vergammelt
/ˌfɛɐ̯ˈɡaml̩t/ giọng máy của trình duyệt
vergammelt nghĩa là mục, rữa.
Nghĩa của vergammelt
Tính từ
- Mục, rữa.
So sánh của vergammelt
| So sánh hơn | vergammelter |
| So sánh nhất | am vergammeltsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rotten (of food); scruffy, unkempt
Câu hỏi thường gặp
vergammelt nghĩa là gì?
vergammelt (tính từ) nghĩa là mục, rữa.