TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gammelig

giọng máy của trình duyệt

gammelig nghĩa là mục, rữa.

Nghĩa của gammelig

Tính từ

  1. Thân mật Mục, rữa.

So sánh của gammelig

So sánh hơngammeliger
So sánh nhấtam gammeligsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rotten, old

Câu hỏi thường gặp

gammelig nghĩa là gì?

gammelig (tính từ) nghĩa là mục, rữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.