Mười một tiếng Đức là gì?
"mười một" trong tiếng Đức là elf (số từ).
elf Số từ
/ɛlf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười một.
- Elf ist eine Primzahl. Mười một là số nguyên tố.
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Câu hỏi thường gặp
Mười một tiếng Đức là gì?
"mười một" trong tiếng Đức là elf (số từ).