TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạnh tiếng Đức là gì?

"mạnh" trong tiếng Đức là stark (tính từ), kräftig (tính từ).

stark Tính từ

/ʃtark/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh.

  • Ich denke, dass Skateboard fahren stark die Knie belastet. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.
  • Jetzt bin ich dafür stark genug. Tôi bây giờ đủ mạnh mẽ để làm điều đó.

Xem đầy đủ từ "stark": der/die/das, biến cách, cách chia →

kräftig Tính từ

/ˈkʁɛftɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh.

Xem đầy đủ từ "kräftig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mạnh tiếng Đức là gì?

"mạnh" trong tiếng Đức là stark (tính từ), kräftig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.