TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mẩn tiếng Đức là gì?

"mẩn" trong tiếng Đức là der Ausschlag (danh từ), der Hautausschlag (danh từ).

der Ausschlag Danh từ · giống đực

/ˈaʊ̯sˌʃlaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mụn, mẩn.

Xem đầy đủ từ "Ausschlag": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hautausschlag Danh từ · giống đực

/ˈhaʊ̯tˌaʊ̯sʃlaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mụn, mẩn.

Xem đầy đủ từ "Hautausschlag": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mẩn tiếng Đức là gì?

"mẩn" trong tiếng Đức là der Ausschlag (danh từ), der Hautausschlag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.