Mẩn tiếng Đức là gì?
"mẩn" trong tiếng Đức là der Ausschlag (danh từ), der Hautausschlag (danh từ).
der Ausschlag Danh từ · giống đực
/ˈaʊ̯sˌʃlaːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn, mẩn.
Xem đầy đủ từ "Ausschlag": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Hautausschlag Danh từ · giống đực
/ˈhaʊ̯tˌaʊ̯sʃlaːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn, mẩn.
Xem đầy đủ từ "Hautausschlag": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mẩn tiếng Đức là gì?
"mẩn" trong tiếng Đức là der Ausschlag (danh từ), der Hautausschlag (danh từ).