Mạnh mẽ tiếng Đức là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Đức là mächtig (tính từ), kräftig (tính từ), kraftvoll (tính từ).
mächtig Tính từ
/ˈmɛçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường.
Xem đầy đủ từ "mächtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
kräftig Tính từ
/ˈkʁɛftɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường.
Xem đầy đủ từ "kräftig": der/die/das, biến cách, cách chia →
kraftvoll Tính từ
/ˈkʁaftˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường.
Xem đầy đủ từ "kraftvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh mẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạnh mẽ tiếng Đức là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Đức là mächtig (tính từ), kräftig (tính từ), kraftvoll (tính từ).