TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạnh mẽ tiếng Đức là gì?

"mạnh mẽ" trong tiếng Đức là mächtig (tính từ), kräftig (tính từ), kraftvoll (tính từ).

mächtig Tính từ

/ˈmɛçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường.

Xem đầy đủ từ "mächtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

kräftig Tính từ

/ˈkʁɛftɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường.

Xem đầy đủ từ "kräftig": der/die/das, biến cách, cách chia →

kraftvoll Tính từ

/ˈkʁaftˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng cường.

Xem đầy đủ từ "kraftvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh mẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mạnh mẽ tiếng Đức là gì?

"mạnh mẽ" trong tiếng Đức là mächtig (tính từ), kräftig (tính từ), kraftvoll (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.