Mạo từ tiếng Đức là gì?
"mạo từ" trong tiếng Đức là der Artikel (danh từ), der Begleiter (danh từ), das Geschlechtswort (danh từ).
der Artikel Danh từ · giống đực
/a(ʁ)ˈtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạo từ, quán từ.
Xem đầy đủ từ "Artikel": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Begleiter Danh từ · giống đực
/bəˈɡlaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạo từ, quán từ.
Xem đầy đủ từ "Begleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Geschlechtswort Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạo từ, quán từ.
Xem đầy đủ từ "Geschlechtswort": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mạo từ tiếng Đức là gì?
"mạo từ" trong tiếng Đức là der Artikel (danh từ), der Begleiter (danh từ), das Geschlechtswort (danh từ).