TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mảnh khảnh tiếng Đức là gì?

"mảnh khảnh" trong tiếng Đức là dünn (tính từ), schlank (tính từ), schmal (tính từ).

dünn Tính từ

/dʏn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh khảnh.

Xem đầy đủ từ "dünn": der/die/das, biến cách, cách chia →

schlank Tính từ

/ʃlaŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh khảnh.

Xem đầy đủ từ "schlank": der/die/das, biến cách, cách chia →

schmal Tính từ

/ʃmaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh khảnh.

Xem đầy đủ từ "schmal": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mảnh khảnh tiếng Đức là gì?

"mảnh khảnh" trong tiếng Đức là dünn (tính từ), schlank (tính từ), schmal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.