TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mũi tiếng Đức là gì?

"mũi" trong tiếng Đức là die Nase (danh từ), der Bug (danh từ), das Kap (danh từ).

die Nase Danh từ · giống cái

/ˈnaːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi.

  • Ich dachte, meine Brille sei weg, dabei hatte ich sie auf der Nase. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi.
  • Deine Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu.

Xem đầy đủ từ "Nase": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bug Danh từ · giống đực

/buːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi.

Xem đầy đủ từ "Bug": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kap Danh từ · giống trung

/kap/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi đất, mũi.

Xem đầy đủ từ "Kap": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũi tiếng Đức là gì?

"mũi" trong tiếng Đức là die Nase (danh từ), der Bug (danh từ), das Kap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.