Mũi tiếng Đức là gì?
"mũi" trong tiếng Đức là die Nase (danh từ), der Bug (danh từ), das Kap (danh từ).
die Nase Danh từ · giống cái
/ˈnaːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
- Ich dachte, meine Brille sei weg, dabei hatte ich sie auf der Nase. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi.
- Deine Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu.
der Bug Danh từ · giống đực
/buːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
das Kap Danh từ · giống trung
/kap/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất, mũi.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tiếng Đức là gì?
"mũi" trong tiếng Đức là die Nase (danh từ), der Bug (danh từ), das Kap (danh từ).