TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạt trà tiếng Đức là gì?

"mạt trà" trong tiếng Đức là der Matcha (danh từ).

der Matcha Danh từ · giống đực

/ˈmat͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạt trà.

Xem đầy đủ từ "Matcha": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mạt trà tiếng Đức là gì?

"mạt trà" trong tiếng Đức là der Matcha (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.