TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Matcha

danh từ giống đực
/ˈmat͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Matchas · sinh cách: des Matchas

der Matcha nghĩa là mạt trà.

Nghĩa của Matcha

Danh từ · giống đực

  1. Mạt trà.

Biến cách của Matcha (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Matchadie Matchas
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Matchasder Matchas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Matchaden Matchas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Matchadie Matchas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ matcha (powdered green tea for ceremonies)

Câu hỏi thường gặp

Matcha nghĩa là gì?

Matcha (danh từ) nghĩa là mạt trà.

Matcha là der, die hay das?

Matcha là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Matcha); số nhiều: die Matchas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.