TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mới tinh tiếng Đức là gì?

"mới tinh" trong tiếng Đức là brandneu (tính từ), fabrikneu (tính từ), nagelneu (tính từ).

brandneu Tính từ

/ˈbʁantˈnɔʏ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới tinh, mới cóng.

Xem đầy đủ từ "brandneu": der/die/das, biến cách, cách chia →

fabrikneu Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới tinh, mới cóng.

Xem đầy đủ từ "fabrikneu": der/die/das, biến cách, cách chia →

nagelneu Tính từ

/ˈnaːɡl̩ˈnɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới tinh, mới cóng.

Xem đầy đủ từ "nagelneu": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mới tinh tiếng Đức là gì?

"mới tinh" trong tiếng Đức là brandneu (tính từ), fabrikneu (tính từ), nagelneu (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.