Mới tinh tiếng Đức là gì?
"mới tinh" trong tiếng Đức là brandneu (tính từ), fabrikneu (tính từ), nagelneu (tính từ).
brandneu Tính từ
/ˈbʁantˈnɔʏ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới tinh, mới cóng.
Xem đầy đủ từ "brandneu": der/die/das, biến cách, cách chia →
fabrikneu Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới tinh, mới cóng.
Xem đầy đủ từ "fabrikneu": der/die/das, biến cách, cách chia →
nagelneu Tính từ
/ˈnaːɡl̩ˈnɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới tinh, mới cóng.
Xem đầy đủ từ "nagelneu": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mới tinh tiếng Đức là gì?
"mới tinh" trong tiếng Đức là brandneu (tính từ), fabrikneu (tính từ), nagelneu (tính từ).