TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nagelneu

/ˈnaːɡl̩ˈnɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

nagelneu nghĩa là mới tinh, mới cóng.

Nghĩa của nagelneu

Tính từ

  1. Thông tục Mới tinh, mới cóng.

So sánh của nagelneu

So sánh hơnnagelneuer
So sánh nhấtam nagelneuesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brand new

Câu hỏi thường gặp

nagelneu nghĩa là gì?

nagelneu (tính từ) nghĩa là mới tinh, mới cóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.