TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brandneu

/ˈbʁantˈnɔʏ̯/ giọng máy của trình duyệt

brandneu nghĩa là mới tinh, mới cóng.

Nghĩa của brandneu

Tính từ

  1. Thông tục Mới tinh, mới cóng.

So sánh của brandneu

So sánh nhấtam brandneuesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brandneu

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brand new

Câu hỏi thường gặp

brandneu nghĩa là gì?

brandneu (tính từ) nghĩa là mới tinh, mới cóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.