Mặt cắt tiếng Đức là gì?
"mặt cắt" trong tiếng Đức là der Querschnitt (danh từ).
der Querschnitt Danh từ · giống đực
/ˈkveːɐ̯ˌʃnɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt cắt.
Xem đầy đủ từ "Querschnitt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mặt cắt tiếng Đức là gì?
"mặt cắt" trong tiếng Đức là der Querschnitt (danh từ).