Mắt cá tiếng Đức là gì?
"mắt cá" trong tiếng Đức là der Fußknöchel (danh từ).
der Fußknöchel Danh từ · giống đực
/ˈfuːsˌknœçl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá, mắt cá chân, cổ chân.
Xem đầy đủ từ "Fußknöchel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắt cá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mắt cá tiếng Đức là gì?
"mắt cá" trong tiếng Đức là der Fußknöchel (danh từ).