Mặt trăng tiếng Đức là gì?
"mặt trăng" trong tiếng Đức là Mond (danh từ riêng), der Erdtrabant (danh từ).
Mond Danh từ riêng
/moːnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trăng, trăng.
- Der Mond ist so hell! Mặt trăng sáng quá.
- Der Mensch war zum erstenmal 1969 auf dem Mond. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.
der Erdtrabant Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trăng.
Xem đầy đủ từ "Erdtrabant": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt trăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt trăng tiếng Đức là gì?
"mặt trăng" trong tiếng Đức là Mond (danh từ riêng), der Erdtrabant (danh từ).