TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mặt trăng tiếng Đức là gì?

"mặt trăng" trong tiếng Đức là Mond (danh từ riêng), der Erdtrabant (danh từ).

Mond Danh từ riêng

/moːnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trăng, trăng.

  • Der Mond ist so hell! Mặt trăng sáng quá.
  • Der Mensch war zum erstenmal 1969 auf dem Mond. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.

Xem đầy đủ từ "Mond": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Erdtrabant Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trăng.

Xem đầy đủ từ "Erdtrabant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt trăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặt trăng tiếng Đức là gì?

"mặt trăng" trong tiếng Đức là Mond (danh từ riêng), der Erdtrabant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.