TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mật danh tiếng Đức là gì?

"mật danh" trong tiếng Đức là der Deckname (danh từ).

der Deckname Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mật danh, tên mã.

Xem đầy đủ từ "Deckname": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mật danh tiếng Đức là gì?

"mật danh" trong tiếng Đức là der Deckname (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.