Mười sáu tiếng Đức là gì?
"mười sáu" trong tiếng Đức là sechzehn (số từ).
sechzehn Số từ
/ˈzɛçt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười sáu.
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Xem đầy đủ từ "sechzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười sáu tiếng Đức là gì?
"mười sáu" trong tiếng Đức là sechzehn (số từ).