TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mền tiếng Đức là gì?

"mền" trong tiếng Đức là die Decke (danh từ), die Bettdecke (danh từ), die Wolldecke (danh từ).

die Decke Danh từ · giống cái

/ˈdɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mền, chăn.

Xem đầy đủ từ "Decke": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bettdecke Danh từ · giống cái

/ˈbɛtˌdɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mền, chăn.

Xem đầy đủ từ "Bettdecke": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wolldecke Danh từ · giống cái

/ˈvɔlˌdɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mền, chăn.

Xem đầy đủ từ "Wolldecke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mền tiếng Đức là gì?

"mền" trong tiếng Đức là die Decke (danh từ), die Bettdecke (danh từ), die Wolldecke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.