Mền tiếng Đức là gì?
"mền" trong tiếng Đức là die Decke (danh từ), die Bettdecke (danh từ), die Wolldecke (danh từ).
die Decke Danh từ · giống cái
/ˈdɛkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mền, chăn.
die Bettdecke Danh từ · giống cái
/ˈbɛtˌdɛkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mền, chăn.
Xem đầy đủ từ "Bettdecke": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Wolldecke Danh từ · giống cái
/ˈvɔlˌdɛkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mền, chăn.
Xem đầy đủ từ "Wolldecke": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mền tiếng Đức là gì?
"mền" trong tiếng Đức là die Decke (danh từ), die Bettdecke (danh từ), die Wolldecke (danh từ).