TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mốt tiếng Đức là gì?

"mốt" trong tiếng Đức là die Mode (danh từ), übermorgen (phó từ).

die Mode Danh từ · giống cái

/ˈmoːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang, mốt.

Xem đầy đủ từ "Mode": der/die/das, biến cách, cách chia →

übermorgen Phó từ

/ˈyːbɐˌmɔʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mốt, ngày kia, ngày mốt.

Xem đầy đủ từ "übermorgen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mốt tiếng Đức là gì?

"mốt" trong tiếng Đức là die Mode (danh từ), übermorgen (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.