TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạch máu tiếng Đức là gì?

"mạch máu" trong tiếng Đức là die Ader (danh từ), das Blutgefäß (danh từ).

die Ader Danh từ · giống cái

/ˈʔaːdɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.

Xem đầy đủ từ "Ader": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Blutgefäß Danh từ · giống trung

/ˈbluːtɡəˌfɛːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.

Xem đầy đủ từ "Blutgefäß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mạch máu tiếng Đức là gì?

"mạch máu" trong tiếng Đức là die Ader (danh từ), das Blutgefäß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.