Mạch máu tiếng Đức là gì?
"mạch máu" trong tiếng Đức là die Ader (danh từ), das Blutgefäß (danh từ).
die Ader Danh từ · giống cái
/ˈʔaːdɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.
das Blutgefäß Danh từ · giống trung
/ˈbluːtɡəˌfɛːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.
Xem đầy đủ từ "Blutgefäß": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mạch máu tiếng Đức là gì?
"mạch máu" trong tiếng Đức là die Ader (danh từ), das Blutgefäß (danh từ).