TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Blutgefäß

danh từ giống trung
/ˈbluːtɡəˌfɛːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blutgefäße · sinh cách: des Blutgefäßes

das Blutgefäß nghĩa là huyết quản, mạch máu.

Nghĩa của Blutgefäß

Danh từ · giống trung

  1. Huyết quản, mạch máu.

Biến cách của Blutgefäß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Blutgefäßdie Blutgefäße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blutgefäßesder Blutgefäße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blutgefäßden Blutgefäßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Blutgefäßdie Blutgefäße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood vessel

Câu hỏi thường gặp

Blutgefäß nghĩa là gì?

Blutgefäß (danh từ) nghĩa là huyết quản, mạch máu.

Blutgefäß là der, die hay das?

Blutgefäß là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blutgefäß); số nhiều: die Blutgefäße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.