Mỏ tiếng Đức là gì?
"mỏ" trong tiếng Đức là das Maul (danh từ), die Mine (danh từ), der Schnabel (danh từ).
das Maul Danh từ · giống trung
/maʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
die Mine Danh từ · giống cái
/ˈmiːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
der Schnabel Danh từ · giống đực
/ˈʃnaːbəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
Xem đầy đủ từ "Schnabel": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Bergwerk Danh từ · giống trung
/ˈbɛrkˌvɛrk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
Xem đầy đủ từ "Bergwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Pütt Danh từ · giống đực
/pʏt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
der Tagebau Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
Xem đầy đủ từ "Tagebau": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Zeche Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
die Grube Danh từ · giống cái
/ˈɡʁuːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mỏ tiếng Đức là gì?
"mỏ" trong tiếng Đức là das Maul (danh từ), die Mine (danh từ), der Schnabel (danh từ).