TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mũi tên tiếng Đức là gì?

"mũi tên" trong tiếng Đức là der Pfeil (danh từ).

der Pfeil Danh từ · giống đực

/pfaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên.

  • Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; eine Frucht fliegt wie eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
  • Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Xem đầy đủ từ "Pfeil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũi tên tiếng Đức là gì?

"mũi tên" trong tiếng Đức là der Pfeil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.