Mũi tên tiếng Đức là gì?
"mũi tên" trong tiếng Đức là der Pfeil (danh từ).
der Pfeil Danh từ · giống đực
/pfaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên.
- Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; eine Frucht fliegt wie eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tên tiếng Đức là gì?
"mũi tên" trong tiếng Đức là der Pfeil (danh từ).