TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mờ mịt tiếng Đức là gì?

"mờ mịt" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ), obskur (tính từ), undeutlich (tính từ).

dunkel Tính từ

/ˈdʊŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.

Xem đầy đủ từ "dunkel": der/die/das, biến cách, cách chia →

obskur Tính từ

/ɔpsˈkuːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.

Xem đầy đủ từ "obskur": der/die/das, biến cách, cách chia →

undeutlich Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.

Xem đầy đủ từ "undeutlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

düster Tính từ

/ˈdyːstər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.

Xem đầy đủ từ "düster": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mờ mịt tiếng Đức là gì?

"mờ mịt" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ), obskur (tính từ), undeutlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.