Mờ mịt tiếng Đức là gì?
"mờ mịt" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ), obskur (tính từ), undeutlich (tính từ).
dunkel Tính từ
/ˈdʊŋkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.
obskur Tính từ
/ɔpsˈkuːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.
undeutlich Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.
Xem đầy đủ từ "undeutlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
düster Tính từ
/ˈdyːstər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ mịt, tối tăm.
Câu hỏi thường gặp
Mờ mịt tiếng Đức là gì?
"mờ mịt" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ), obskur (tính từ), undeutlich (tính từ).