TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

undeutlich

giọng máy của trình duyệt

undeutlich nghĩa là mờ mịt, tối tăm.

Nghĩa của undeutlich

Tính từ

  1. Mờ mịt, tối tăm.

So sánh của undeutlich

So sánh hơnundeutlicher
So sánh nhấtam undeutlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ indistinct; vague, hazy

Câu hỏi thường gặp

undeutlich nghĩa là gì?

undeutlich (tính từ) nghĩa là mờ mịt, tối tăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.