TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

und

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʊnt/ giọng máy của trình duyệt

und nghĩa là và.

Nghĩa của und

Liên từ

  1. Và: dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ
  2. Và: dùng được trong sự liệt kể
  3. Với.

Cụm từ, thành ngữ với und

Câu ví dụ với und

  • Ich bin verheiratet und habe zwei Kinder. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #563
  • Christentum und Islam sind zwei unterschiedliche Religionen. Đạo Cơ Đốc và đạo Hồi là hai đạo phái khác nhauTatoeba #535942
  • Halt die Klappe und hör zu! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #355347
  • Jeder hat seine Stärken und Schwächen. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #398902
  • Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
  • Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
  • Hin- und Rückfahrt? Nur Hinfahrt. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #373
  • Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ and; links two nouns, often a person and an activity, in rhetoric questions to express an opposition between them
  • Thán từ so?, now?, and?

Câu hỏi thường gặp

und nghĩa là gì?

und (liên từ) nghĩa là và.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.