TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Angebot und Nachfrage

/ˈanɡəˌboːt ʊnt ˈnaːxˌfʁaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Angebot und Nachfrage nghĩa là cung cầu.

Nghĩa của Angebot und Nachfrage

Danh từ

  1. Cung cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supply and demand

Câu hỏi thường gặp

Angebot und Nachfrage nghĩa là gì?

Angebot und Nachfrage (danh từ) nghĩa là cung cầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.