TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bosnien und Herzegowina

/ˈbɔsniən ʊnt ˌhɛʁtsəˈɡɔvina/ giọng máy của trình duyệt

Bosnien und Herzegowina nghĩa là bô-xni-a héc-xê-gô-vi-na.

Nghĩa của Bosnien und Herzegowina

Danh từ riêng

  1. Bô-xni-a héc-xê-gô-vi-na.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Bosnia and Herzegovina (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Bosnien und Herzegowina nghĩa là gì?

Bosnien und Herzegowina (danh từ riêng) nghĩa là bô-xni-a héc-xê-gô-vi-na.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.