borgen
borgen nghĩa là mượn, vay, cho mượn, cho vay.
Nghĩa của borgen
Động từ
- Mượn, vay.
- Cho mượn, cho vay.
Chia động từ borgen
Hiện tại Präsens
- ich borge
- du borgst
- er/sie/es borgt
- wir borgen
- ihr borgt
- sie/Sie borgen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich borgte
- du borgtest
- er/sie/es borgte
- wir borgten
- ihr borgtet
- sie/Sie borgten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geborgt
- du hast geborgt
- er/sie/es hat geborgt
- wir haben geborgt
- ihr habt geborgt
- sie/Sie haben geborgt
Tương lai Futur I
- ich werde borgen
- du wirst borgen
- er/sie/es wird borgen
- wir werden borgen
- ihr werdet borgen
- sie/Sie werden borgen
Giả định I Konjunktiv I
- ich borge
- du borgest
- er/sie/es borge
- wir borgen
- ihr borget
- sie/Sie borgen
Mệnh lệnh Imperativ
- borg! (du)
- borgt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với borgen
- Könnte ich einen Stift borgen? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to borrow; to lend
Câu hỏi thường gặp
borgen nghĩa là gì?
borgen (động từ) nghĩa là mượn, vay, cho mượn, cho vay.
Chia động từ borgen ở thì hiện tại thế nào?
ich borge, du borgst, er/sie/es borgt, wir borgen, ihr borgt, sie/Sie borgen. Phân từ II: geborgt.