TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mũ lưỡi trai tiếng Đức là gì?

"mũ lưỡi trai" trong tiếng Đức là die Mütze (danh từ).

die Mütze Danh từ · giống cái

/ˈmʏt͡sə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũ lưỡi trai, nón lưỡi trai.

Xem đầy đủ từ "Mütze": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mũ lưỡi trai tiếng Đức là gì?

"mũ lưỡi trai" trong tiếng Đức là die Mütze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.