TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạng lưới xã hội tiếng Đức là gì?

"mạng lưới xã hội" trong tiếng Đức là das Social Network (danh từ), das soziales Netzwerk (danh từ).

das Social Network Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạng lưới xã hội.

Xem đầy đủ từ "Social Network": der/die/das, biến cách, cách chia →

das soziales Netzwerk Danh từ · giống trung

/zoˈt͡si̯aːləs ˈnɛt͡sˌvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạng lưới xã hội.

Xem đầy đủ từ "soziales Netzwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mạng lưới xã hội tiếng Đức là gì?

"mạng lưới xã hội" trong tiếng Đức là das Social Network (danh từ), das soziales Netzwerk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.